soudable
Không tìm thấy từ "soudable"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có thể hàn được : Chỉ tính chất của một vật liệu (thường là kim loại) có thể được liên kết với một vật liệu khác bằng phương pháp hàn, tức là làm nóng chảy cục bộ để tạo thành mối nối vĩnh cửu. Ví dụ sử dụng Tính từ : L'acier est un métal soudable. (Thép là một kim loại có thể hàn được.) Cette pièce n'est pas soudable en raison de sa composition. (Chi tiết này không thể hàn...
See full definition →