soue

Không tìm thấy từ "soue"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Chuồng lợn : Một cấu trúc hoặc khu vực nhỏ, thường bẩn và lộn xộn, dùng để nhốt lợn. Nghĩa bóng chỉ một nơi rất bẩn thỉu hoặc hỗn độn. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le fermier nettoie la soue chaque matin. (Người nông dân dọn dẹp chuồng lợn mỗi sáng.) Sa chambre est une vraie soue ! (Phòng của cậu ấy đúng là một chuồng lợn thực sự! - dùng theo nghĩa bóng) Các...

See full definition →