sourd

Không tìm thấy từ "sourd"

Words Mentioning "sourd"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Điếc : Không có khả năng nghe hoặc nghe kém. Đục, không vang : Dùng để mô tả âm thanh thiếu độ vang, nghe nặng nề và không rõ ràng. Âm thầm, ngấm ngầm : Chỉ một cái gì đó tồn tại hoặc diễn ra một cách kín đáo, không lộ rõ. Không muốn nghe, từ chối lắng nghe : Thể hiện thái độ cố tình phớt lờ, không tiếp nhận ý kiến hoặc lời khuyên. Danh từ giống đực : Người điếc : Người bị...

See full definition →