soured

Không tìm thấy từ "soured"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : "soured" (dạng quá khứ phân từ của động từ "sour") mô tả trạng thái đã bị biến đổi, trở nên chua hoặc có vị chua khó chịu, thường do quá trình lên men hoặc hư hỏng. Ngoài nghĩa đen, từ này còn được dùng theo nghĩa bóng để chỉ mối quan hệ, tâm trạng, hoặc tình huống trở nên tồi tệ, cay đắng, hoặc thất vọng. Ví dụ sử dụng Nghĩa đen (thực phẩm) : The milk has soured after bein...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective 1. Having turned bad : Describes something, typically a food or liquid like milk, that has undergone spoilage, becoming acidic, unpleasant in taste or smell, and unfit for consumption. 2. Having become unpleasant, hostile, or embittered : Describes a relationship, situation, or attitude that has deteriorated, becoming negative, acrimonious, or disillusioned. Usage The adjec...

See full definition →