south-central

Không tìm thấy từ "south-central"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về hoặc nằm ở khu vực phía nam của một vùng trung tâm (trong một khu vực địa lý nhất định). Từ này dùng để mô tả một địa điểm nằm ở phần phía nam của một khu vực trung tâm, không phải là trung tâm chính xác mà là vùng chuyển tiếp giữa trung tâm và phía nam. Chỉ một vùng cụ thể ở Hoa Kỳ : Trong bối cảnh địa lý Hoa Kỳ, "south-central" dùng để chỉ khu vực bao gồm các tiể...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to a region of the United States : Being in or of a region of the United States that includes the states of the lower Mississippi valley and the area east of the Rio Grande. Relating to a geographical position : Situated in the southern part of a centrally located area within a larger geographical region. Usage Examples Adjective : Texas is often considered a sou...

See full definition →