souvenir

Không tìm thấy từ "souvenir"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vật kỷ niệm, đồ lưu niệm : Một vật thể được mua hoặc giữ lại để gợi nhớ về một nơi chốn, một sự kiện, một kỳ nghỉ hoặc một người cụ thể. Nó mang giá trị tình cảm, kỷ niệm hơn là giá trị vật chất. Ví dụ sử dụng Danh từ : I bought a small statue as a souvenir from my trip to Paris. (Tôi đã mua một bức tượng nhỏ làm vật kỷ niệm từ chuyến đi đến Paris.) This postcard is a souve...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Trí nhớ, ký ức : "souvenir" chỉ khả năng ghi nhớ hoặc hình ảnh, thông tin được lưu giữ trong tâm trí. Sự nhớ lại : "souvenir" chỉ hành động hồi tưởng, đưa một ký ức trở lại trong ý thức. Kỷ niệm : "souvenir" chỉ ký ức về một sự kiện, con người hoặc khoảng thời gian đã qua, thường mang tính chất cá nhân và cảm xúc. Vật kỷ niệm : "souvenir" chỉ một đồ vật được mua h...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A reminder of past events : An object kept as a reminder of a person, place, or event one has experienced. Something of sentimental value : An item kept for the memories or emotions it evokes, rather than for its monetary worth. Usage Examples Noun : I bought a small statue as a souvenir of my trip to Rome. This old concert ticket is a souvenir from my first rock show. She kep...

See full definition →