space
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Không gian, khoảng không vô tận : Chỉ toàn bộ vũ trụ, nơi chứa đựng các thiên thể như các hành tinh và ngôi sao. Khoảng trống, diện tích : Một khu vực hoặc phần trống có thể được sử dụng hoặc lấp đầy. Khoảng cách : Sự phân cách về mặt vật lý giữa hai hoặc nhiều vật thể, điểm, hoặc thời điểm. Khoảng thời gian : Một quãng thời gian cụ thể giữa hai sự kiện. Động từ : Sắp xếp c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : An empty or available area : A continuous area or expanse that is free, available, or unoccupied. The physical universe beyond Earth's atmosphere : The vast, seemingly infinite expanse that exists beyond the atmosphere of a planet, especially Earth. A period of time : An interval or duration of time. The freedom to develop or exist : The opportunity or scope to think, act, or...
See full definition →