sparkler

Không tìm thấy từ "sparkler"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Pháo sáng cầm tay : Một loại pháo hoa nhỏ, dạng que, khi đốt cháy từ từ sẽ tỏa ra những tia lửa sáng rực mà không phát nổ. (Thông tục) Viên kim cương lấp lánh : Dùng để chỉ một viên kim cương hoặc đá quý có độ lấp lánh, sáng chói rực rỡ. (Thông tục, số nhiều) Đôi mắt long lanh, sáng ngời : Cách nói ví von về đôi mắt sáng và thể hiện nhiều cảm xúc, như vui sướng hoặc phấn kh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A type of handheld firework : A small, thin stick that burns slowly and produces bright, sparkling sparks when lit. It is often used in celebrations. A sparkling gem, especially a diamond : (Informal) A term used to refer to a diamond or other brilliant gemstone that sparkles with light. Usage Examples Noun (Firework) : The children waved their sparklers in the dark, drawing c...

See full definition →