specialize

Không tìm thấy từ "specialize"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Chuyên về, chuyên môn hóa về : Tập trung vào một lĩnh vực, chủ đề hoặc kỹ năng cụ thể để trở nên chuyên sâu và thành thạo trong lĩnh vực đó. Trở thành chuyên hóa (sinh học) : (Dùng trong sinh học) Phát triển những đặc điểm hoặc chức năng cụ thể để thích nghi với một môi trường hoặc vai trò đặc biệt. Ngoại động từ : Làm cho chuyên biệt, thích nghi cho mục đích đặc biệt :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (Intransitive) : To concentrate one's efforts, studies, or professional activities on a particular subject, field, or area of expertise. (Biology) To evolve or adapt to a specific function or environment. Verb (Transitive) : To adapt or design something for a particular purpose or function. To specify or make particular. Usage Intransitive Verb : Used to describe a person, organ...

See full definition →