splatter
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ (Nội động từ) : Phát ra tiếng động lộp độp, tóe ra thành giọt : Chỉ âm thanh và hành động của chất lỏng rơi xuống hoặc va chạm mạnh vào bề mặt một cách không kiểm soát. Nói lắp bắp, ấp úng : Diễn tả việc nói năng không trôi chảy, ngắt quãng. Động từ (Ngoại động từ) : Làm bắn tung tóe, làm văng ra : Hành động làm cho chất lỏng hoặc chất ướt bắn ra nhiều hướng một cách mạnh mẽ....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To scatter or dash a liquid in drops or small quantities, often messily or noisily : "splatter" describes the action of a liquid hitting a surface or being thrown, resulting in scattered drops or a messy stain. To flow or fall so as to cause such an effect : A liquid can "splatter" when it is spilled or falls from a height. Noun : A spot or stain caused by splattered liquid :...
See full definition →