split
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Tách ra, chia ra, làm vỡ ra : Hành động làm cho một vật thể nguyên vẹn bị chia thành hai hoặc nhiều phần, thường dọc theo một đường nứt hoặc vết nẻ. Chia sẻ, phân chia : Phân chia một thứ gì đó (như tiền bạc, công việc, trách nhiệm) thành các phần nhỏ hơn để chia sẻ. Chia rẽ, gây bất đồng : Làm cho một nhóm người trở nên không đồng thuận hoặc tách thành các phe phái khác nh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To break or cause to break forcibly into parts, especially from end to end along the grain or line of division : The primary meaning involves something dividing, often with force or along a natural line. To divide or cause to divide into parts or groups, often opposing ones : This refers to separating people, opinions, or things into distinct and often conflicting parts. To le...
See full definition →