spout

Không tìm thấy từ "spout"

Words Mentioning "spout"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vòi, miệng vòi : Một ống hoặc phần nhô ra để dẫn chất lỏng từ bình chứa, như vòi ấm trà, vòi bình. Cột nước, tia nước : Một dòng chất lỏng phun lên mạnh mẽ và liên tục. Ống máng : Ống dẫn nước mưa từ mái nhà xuống đất. Động từ : Phun ra, bắn ra (mạnh mẽ) : Hành động chất lỏng hoặc khí thoát ra ngoài một cách đột ngột và với lực mạnh qua một lỗ hẹp. Nói huyên thuyên, nói một...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An opening or projecting tube through which liquid is discharged : A spout is a tube, lip, or opening designed to direct the flow of a liquid from a container, such as a teapot, kettle, or fountain. A continuous stream of liquid issuing from an opening : The spout can also refer to the jet or column of liquid itself as it flows out. Verb : To send out (a liquid) forcibly in a...

See full definition →