spread
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự trải rộng, sự lan rộng : Hành động hoặc quá trình mở rộng ra một khu vực rộng lớn hơn. Khoảng rộng, chiều rộng : Phạm vi hoặc diện tích mà một thứ gì đó bao phủ. Sự truyền bá, sự lan truyền : Việc một thứ gì đó (như tin tức, bệnh tật, ý tưởng) được truyền đi từ người này sang người khác hoặc từ nơi này sang nơi khác. Món phết : Một loại thức ăn mềm (như bơ, mứt, pate) đư...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To open, arrange, or distribute over an area : To move parts (like arms or wings) away from each other, or to cause something to cover a surface or area. To apply a layer : To put a soft substance (like butter, jam, or paint) onto a surface in a thin, even layer. To become or make widely known or present : To move, communicate, or distribute something so that it reaches or aff...
See full definition →