spurn
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Từ chối một cách khinh miệt, hắt hủi : Hành động cự tuyệt hoặc không chấp nhận ai đó hoặc điều gì đó một cách kiêu ngạo, tỏ rõ sự coi thường hoặc ghê tởm. Đạp đổ, đá đi (nghĩa bóng) : Từ chối thẳng thừng và dứt khoát một đề nghị, cơ hội hoặc ý tưởng. Ví dụ sử dụng (Cô ấy hắt hủi lời cầu hôn của anh ta.) (Ủy ban đã bác bỏ đề xuất đó vì cho là không thực tế.) (Anh ta từ chối...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To reject or refuse something or someone with disdain, scorn, or contempt. It implies a strong, often emotional, dismissal as being unworthy or beneath consideration. Examples of Usage Verb : She spurned his marriage proposal, saying she could never love him. The committee spurned the initial plan as being completely impractical. He felt spurned by his former friends after the...
See full definition →