square

Không tìm thấy từ "square"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Hình vuông : Một hình phẳng có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông. Quảng trường : Một khu vực mở, thường ở trung tâm thành phố, có hình dạng tương tự hình vuông. Bình phương (toán học) : Kết quả của phép nhân một số với chính nó. Đồ dùng hình vuông : Vật thể có hình dạng vuông, như ô trên bàn cờ. Thước vuông góc (Ê-ke) : Dụng cụ hình chữ L dùng để kiểm tra hoặc vẽ góc vuôn...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Quảng trường, công viên nhỏ : Một không gian công cộng mở, thường ở trung tâm thị trấn hoặc thành phố, có thể được lát đá, trồng cây xanh, có ghế ngồi và thường được bao quanh bởi các tòa nhà. Hình vuông : Hình học có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông. Ô vuông : Một phần nhỏ hình vuông trên bề mặt, như trên bàn cờ, giấy kẻ ô, hoặc lưới. Ví dụ sử dụng Danh từ giố...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A plane geometric figure with four equal straight sides and four right angles : A shape with four sides of equal length and four 90-degree corners. An open public area in a town, often rectangular : A public space, often surrounded by buildings and streets. The product of a number multiplied by itself : The result of raising a number to the second power. A tool for checking or...

See full definition →