squat
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Ngồi xổm, ngồi chồm chỗm : Hành động ngồi với đầu gối cong gập và mông gần như chạm gót chân, trong khi thân người vẫn thẳng đứng. Chiếm đóng bất hợp pháp : Sống hoặc chiếm giữ một tòa nhà hoặc khu đất mà không có sự cho phép hợp pháp hoặc không trả tiền thuê. Tính từ : Thấp và mập, lùn và chắc : Mô tả một người hoặc vật có hình dáng thấp, rộng và có vẻ nặng nề, chắc nịch....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To sit on one's heels with the knees bent and the buttocks near or touching the heels : This is the primary physical action of lowering the body into a crouching position. To occupy an unused building or land without legal permission or payment : This meaning refers to the act of residing in a place unlawfully. To be disproportionately short and wide; to be low to the ground :...
See full definition →