stabile

Không tìm thấy từ "stabile"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tác phẩm điêu khắc tĩnh : "Stabile" là một tác phẩm điêu khắc trừu tượng, thường được làm từ kim loại tấm, có các bộ phận cố định và gắn liền với một đế hoặc nền tảng vững chắc, không di chuyển được. Loại hình này trái ngược với "mobile" (tác phẩm điêu khắc động). Tính từ : Ổn định, bền vững : Trong hóa học, vật lý hoặc sinh học, "stabile" mô tả một chất, hệ thống hoặc trạn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Fixed in position; not movable : Describes something that is securely fixed and not intended or able to be moved from its place. Resistant to change; stable : In scientific contexts (chemistry, physics, biology), describes a substance, system, or condition that is not easily altered or decomposed. Noun : A type of sculpture : A constructed sculpture, often made of sheet m...

See full definition →