stable

Không tìm thấy từ "stable"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Ổn định, vững vàng : Không thay đổi đột ngột hoặc dễ dàng; ở trạng thái cân bằng. Kiên định : Giữ vững lập trường, ý kiến hoặc tính cách. (Vật lý, hóa học) Ổn định : Không dễ bị biến đổi, phân rã hoặc mất cân bằng. Danh từ : Chuồng (ngựa) : Một tòa nhà nơi ngựa được nuôi và giữ. Tập thể ngựa đua : Toàn bộ số ngựa đua thuộc sở hữu của một chủ hoặc được nuôi trong một chuồng...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Ổn định : Không thay đổi hoặc ít thay đổi, ở trạng thái cân bằng. Vững vàng, vững chắc : Có nền tảng chắc chắn, không dễ bị lung lay, đổ vỡ hoặc suy yếu. Ví dụ sử dụng Tính từ : La situation économique est stable. (Tình hình kinh tế ổn định.) Il a enfin trouvé un emploi stable. (Anh ấy cuối cùng cũng tìm được một công việc ổn định.) Cette table n'est pas très stable. (Cái b...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Resistant to change; not easily moved or altered : Describes something that is firmly fixed, balanced, or unlikely to change its state, position, or condition. Steady and dependable; not fluctuating : Refers to something that remains constant and reliable over time, without sudden shifts. (Chemistry) Not readily taking part in chemical change : Describes a substance that...

See full definition →