stagger
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ (Nội động từ) : Đi loạng choạng, lảo đảo : Di chuyển một cách không vững vàng, như thể sắp ngã, thường do yếu sức, bị thương, say rượu hoặc mang vác vật nặng. Dao động, do dự, phân vân : Tỏ ra không chắc chắn hoặc thiếu quyết đoán. Động từ (Ngoại động từ) : Làm cho ai đó choáng váng, sửng sốt : Gây ra sự ngạc nhiên, sốc hoặc khó tin đến mức áp đảo. Làm ai đó đi loạng choạng,...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (intransitive) : To walk, move, or stand unsteadily, as if about to fall, often due to weakness, dizziness, or carrying a heavy load. To proceed in a hesitant, faltering, or shocked manner. Verb (transitive) : To cause someone to walk or move unsteadily; to cause to reel or totter. To astonish, deeply shock, or overwhelm someone. To arrange events, objects, or timing so they do...
See full definition →