staleness
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tình trạng cũ, tình trạng ôi, tình trạng chớm thối/hỏng : Chỉ trạng thái của thực phẩm (như bánh, thịt, trứng) đã để lâu, mất đi độ tươi ngon ban đầu và bắt đầu có dấu hiệu hư hỏng. Tính chất cũ rích, sự nhạt nhẽo : Chỉ sự thiếu mới mẻ, không còn thú vị hoặc hiệu quả, thường áp dụng cho tin tức, câu chuyện, hay ý tưởng. Tình trạng mụ mẫm, uể oải : Chỉ trạng thái tinh thần m...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The state of having lost freshness or purity due to age or time : This refers to the condition of something, especially food or air, that is no longer fresh, new, or pleasant because it is old or has been kept too long. The quality of being unoriginal, dull, or overused : This refers to ideas, jokes, or expressions that are no longer interesting or effective because they are t...
See full definition →