Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
stand
/stænd/

danh từ
  • sự dừng lại, sự đứng lại
    • to come to a stand
      dừng lại, đứng lại
  • sự chống cự, sự đấu tranh chống lại
    • to make a stand against the enemy
      chống cự lại quân địch
    • to make a stand for a principle
      đấu tranh cho một nguyên tắc
  • chỗ đứng, vị trí
    • to take one's stand near the door
      đứng gần cửa
    • to take one's stand on the precise wording of the act
      căn cứ vào từng lời của đạo luật
  • lập trường, quan điểm
    • to maintain one's stand
      giữ vững lập trường
    • to make one's stand clear
      tỏ rõ lập trường của mình
  • giá, mắc (áo, ô)
  • gian hàng (ở chợ)
  • chỗ để xe
  • khán đài
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ dành riêng (trong toà án) cho người làm chứng
  • cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt
  • sự dừng lại (ở một nơi nào) để biểu diễn (đoàn kịch...)
  • (Uc), (thương nghiệp) rừng; gỗ rừng
IDIOMS
  • to be at a stand
    • (từ cổ,nghĩa cổ) không tiến lên được
    • lúng túng
  • stand of arms
    • bộ vũ khí cá nhân
  • stand of colours
    • những cờ của trung đoàn

nội động từ stood
  • đứng
    • to stand at ease
      đứng ở tư thế nghỉ
    • to be too weak to stand
      yếu quá không đứng được
  • có, ở, đứng
    • a bookcase stands in one corner
      ở góc nhà có một tủ sách
    • here once stood a huge tree
      trước đây ở chỗ này có một cây to lắm
  • cao
    • to stand 1.60 metre high
      cao 1, 60 m
  • đứng vững, bền
    • this house will stand another score of year
      nhà còn vững đến vài chục năm nữa
    • this small house has stood through worse storms
      ngôi nhà nhỏ này qua rất nhiều cơn bão ghê hơn thế này mà vẫn không việc gì
    • how do we stand in the matter of munitions?
      liệu chúng ta có đủ đạn được không?
  • có giá trị
    • the former conditions stand
      những điều kiện trước vẫn có giá trị
    • the same remark stands good
      lời nhận xét như thế vẫn đúng
  • đọng lại, tù hãm (nước)
  • giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường
  • đồng ý, thoả thuận
  • ra ứng cử
    • to stand for Parliament
      ra ứng cử nghị viện

ngoại động từ
  • bắt đứng; đặt, để, dựng
    • to stand somebody in the corner
      bắt phạt ai đứng vào góc tường
    • to stand a bicycle against the wal
      dựng cái xe đạp vào tường
  • giữ vững
    • to stand one's ground
      giữ vững lập trường; không lùi bước
  • chịu đựng
    • to stand a pain
      chịu đựng sự đau đớn
    • to stand fire
      (quân sự) chịu được hoả lực (của địch)
    • to fail to stand the test
      không chịu đựng nổi sự thử thách
  • thết, đãi
    • to stand somebody a drink
      thiết ai một chầu uống
    • who is going to stand treat?
      ai thiết đãi nào?, ai bao nào?
IDIOMS
  • to stand by
    • đứng cạnh, đứng bên cạnh
    • bênh vực, ủng hộ
    • thực hiện, thi hành (lời hứa...)
    • (hàng hải) chuẩn bị thả neo
    • ở vị trí sẵn sàng chiến đấu, ở tình trạng báo động
  • to stand down
    • rút lui (người làm chứng, người ứng cử)
    • (quân sự) hết phiên gác
  • to stand for
    • thay thế cho; có nghĩa là
    • ứng cử
    • bênh vực
    • (thông tục) chịu đựng, dung thứ; nhận
  • to stand in
    • đại diện cho
  • to stand in with
    • vào hùa với, cấu kết với
  • to stand off
    • tránh xa, lảng xa
    • tạm giãn (thợ, người làm...)
  • to stand on
    • (hàng hải) cứ tiếp tục đi
    • giữ đúng; khăng khăng đòi
      • to stand on (upon) ceremony
        giữ đúng nghi thức; giữ vẻ khách khí
  • to stand out
    • chống lại, kiên trì chống cự
    • nghiến răng chịu
    • nổi bật lên
  • to stand over
    • bị hoãn lại (vấn đề)
  • to stand to
    • thực hiện (lời hứa)
    • bám sát, giữ vững (vị trí, công việc)
  • to stand up
    • đứng dậy, đứng lên
  • to stand up for
    • về phe với, ủng hộ
  • to stand up to
    • dũng cảm đương đầu với; có thể chịu được (sự dãi dầu...) (vật liệu)
  • to stand upon nh to stand on to stand at bay x bay to stand convicted of treachery
    • bị tuyên án về tội bội bạc
  • to stand corrected
    • chịu cải tạo
  • Stand easy!
    • (quân sự) nghỉ!
  • to stand in the breach
    • (xem) breach
  • to stand somebody in a sum of money
    • cấp cho ai một số tiền tiêu
  • to stand in somebody's light
    • (xem) light
  • to stand on one's own bottom
    • (xem) bottom
  • it stands to reason that...
    • thật là hợp lý là...
  • to stand to sea
    • (hàng hải) ra khơi
  • to stand to win
    • chắc mẩm sẽ thắng
  • to stand well with someone
    • (xem) well
Related words




Search for stand in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt