start
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự bắt đầu, lúc khởi đầu : Chỉ thời điểm hoặc giai đoạn đầu tiên của một sự việc, hành trình hoặc quá trình. Sự khởi hành, sự xuất phát : Chỉ hành động bắt đầu một chuyến đi hoặc một cuộc đua. Sự giật mình : Một phản ứng cơ thể đột ngột, nhanh chóng do ngạc nhiên hoặc sợ hãi. Thế lợi, sự chấp (trong thi đấu) : Lợi thế được trao cho ai đó khi bắt đầu, như một khoảng cách hoặ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The beginning of an activity or event : The point in time or space at which something commences. A sudden, brief movement of the body due to surprise or alarm : A quick, involuntary jerk. An advantage given at the beginning of a race or competition : A lead or head start. An opportunity to begin a career or activity : A chance to enter a field or role. Verb : To begin an actio...
See full definition →