static
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Tĩnh, không thay đổi : Chỉ trạng thái không chuyển động, không phát triển hoặc không có sự biến đổi. Thuộc về tĩnh điện : Liên quan đến điện tích đứng yên, không chuyển động, thường gây ra hiện tượng phóng điện nhỏ. Danh từ : Sự chỉ trích, lời phàn nàn giận dữ : (Thông tục) Lời phản đối, khiếu nại hoặc tranh cãi gay gắt. Tiếng nhiễu, tạp âm : Tiếng ồn hoặc nhiễu loạn, đặc b...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not moving, changing, or developing : Describes something that remains the same, fixed, or stationary over time. Relating to stationary electric charges : Concerned with or caused by electricity that is not flowing as a current. Causing no movement : In physics, describing forces that do not produce motion. Noun : Unwanted noise in electronic signals : A crackling or hiss...
See full definition →