step
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Bước, bước đi : Một động tác di chuyển bằng cách nhấc chân lên và đặt xuống một vị trí khác. Bậc, nấc thang : Một bề mặt nằm ngang trong một cầu thang để đặt chân lên khi lên xuống. Biện pháp, hành động : Một hành động được thực hiện như một phần của quá trình để đạt được mục tiêu. Cấp bậc, bước tiến : Một giai đoạn hoặc cấp độ trong một quá trình tiến triển hoặc hệ thống p...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A single movement of the foot in walking or running : The act of lifting one foot and putting it down in a new position. The distance covered by such a movement : A short distance. A flat surface, especially one in a series, on which to place the foot when going up or down : A stair or a rung of a ladder. A stage in a process or a degree in a scale : A particular level or rank...
See full definition →