stew
Từ gần giống
Words Containing "stew"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Món hầm, món ninh : Một món ăn được chế biến bằng cách nấu chín thịt, cá hoặc rau củ với một ít chất lỏng trong thời gian dài với lửa nhỏ. Sự lo lắng, sự bối rối : (Thông tục) Trạng thái lo âu, căng thẳng hoặc bối rối. Động từ : Hầm, ninh : Phương pháp nấu ăn bằng cách để thực phẩm chín từ từ trong nước hoặc nước dùng với lửa nhỏ. Lo lắng, băn khoăn : (Thông tục) Ở trong tr...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A dish of meat, fish, or vegetables cooked slowly in liquid : A method of cooking where food is simmered in a closed pot with a small amount of liquid. A state of agitation, worry, or anxiety : A state of mental unease or nervous excitement. Verb : To cook food slowly in liquid in a closed dish : The process of simmering food gently over low heat. To be in a state of suppresse...
See full definition →