stiff
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Cứng, cứng đơ, không dẻo dai : Chỉ tính chất vật lý của một vật không dễ uốn cong hoặc di chuyển linh hoạt. Cứng nhắc, không tự nhiên : Chỉ cử chỉ, phong cách hoặc hành vi thiếu sự mềm mại, linh hoạt hoặc thoải mái. Kiên quyết, cứng rắn : Chỉ thái độ hoặc hành động mạnh mẽ, không nhân nhượng. Khó khăn, khắc nghiệt : Chỉ một việc gì đó đòi hỏi nhiều nỗ lực hoặc có tính chất...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Incapable of or resistant to bending; rigid : Not easily bent or moved; firm and inflexible. Marked by firm determination or resolution; not shakable : Showing strong, unwavering resolve. Having a strong physiological or chemical effect : Powerful, especially in reference to drinks or substances. Rigidly formal : Lacking ease or naturalness; constrained. Powerful : Descri...
See full definition →