stipulation
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Điều khoản, điều quy định : Một điều kiện hoặc yêu cầu cụ thể được nêu rõ như một phần của thỏa thuận, hợp đồng hoặc sự sắp xếp chính thức. Sự quy định, sự thỏa thuận : Hành động đặt ra hoặc đồng ý về một điều kiện cụ thể. Ví dụ sử dụng Danh từ : The contract includes a stipulation that the work must be completed by December. (Hợp đồng bao gồm một điều khoản quy định công v...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Điều quy định (trong hợp đồng) : "stipulation" là một điều khoản hoặc điều kiện cụ thể được nêu rõ và thỏa thuận trong một hợp đồng hoặc thỏa thuận chính thức. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La stipulation principale du contrat concerne le délai de paiement. (Điều quy định chính trong hợp đồng liên quan đến thời hạn thanh toán.) Nous devons respecter toutes les...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A specific condition or requirement that is demanded as part of an agreement : A stipulation is a term that must be met or something that must be done, as it is formally specified as a necessary part of a deal or contract. Something that is assumed to be true and upon which the validity or effect of something else depends : A stipulation can be a fundamental premise or assumpt...
See full definition →