stock

Không tìm thấy từ "stock"

Từ gần giống

Words Mentioning "stock"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Hàng hóa tồn kho, kho dự trữ : Lượng hàng hóa được một cửa hàng hoặc doanh nghiệp lưu giữ để bán hoặc sử dụng. Cổ phần, cổ phiếu : Một đơn vị thể hiện quyền sở hữu một phần của một công ty. Nước dùng (trong nấu ăn) : Chất lỏng có vị đậm đà được tạo ra bằng cách ninh xương, thịt, rau củ, thường dùng làm nền cho súp hoặc nước sốt. Giống, nòi, dòng dõi : Nhóm động vật hoặc thự...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Khối hàng sẵn có; khối hàng dự trữ : Chỉ một lượng hàng hóa, nguyên liệu hoặc sản phẩm được cất giữ và sẵn sàng để sử dụng hoặc bán. (Thân mật) Lô, một lượng lớn : Trong ngôn ngữ thân mật, dùng để chỉ một số lượng lớn một thứ gì đó. Nguồn gốc, dòng dõi (sinh học) : Trong sinh vật học, chỉ một quần thể hoặc nhóm có chung nguồn gốc di truyền. Ví dụ sử dụng Danh từ :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A supply of goods or materials available for sale or use : The total amount of merchandise a business holds. The capital raised by a company through issuing shares : The shares representing ownership in a corporation. The animals kept on a farm; livestock : Animals bred and raised for profit. The liquid produced by simmering meat, bones, or vegetables : Used as a base for soup...

See full definition →