stoop

Không tìm thấy từ "stoop"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Dáng đi gù lưng, tư thế khom người : Tư thế của lưng và vai bị cong về phía trước, thường do thói quen, tuổi tác hoặc mang vác nặng. Sự cúi mình, sự hạ mình (nghĩa bóng) : Hành động tự hạ thấp phẩm giá hoặc tiêu chuẩn đạo đức của mình để làm điều gì đó. Hiên nhỏ, bậc thềm trước cửa (chủ yếu Mỹ, Canada) : Một khu vực nhỏ có mái che hoặc bậc thang ngay lối vào chính của một n...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A small porch or set of steps at the front entrance of a house : A platform or stairs leading to the front door, often used as a place to sit. A basin for holy water : A container, typically made of stone, for holding holy water, especially at the entrance of a church. An inclination of the top half of the body forward and downward : The act of bending the body forward and dow...

See full definition →