straggle
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Nội động từ : Đi rời rạc, di chuyển một cách lộn xộn, không theo hàng lối : Chỉ một nhóm người hoặc vật di chuyển một cách phân tán, không tập trung, thường là tụt lại phía sau nhóm chính. Mọc lan tỏa, phát triển um tùm và không gọn gàng : Dùng để mô tả thực vật mọc dài ra, lan rộng một cách tự nhiên và không theo trật tự. Phân bố rải rác, lẻ tẻ : Chỉ các vật thể nằm ở những vị trí c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To move, grow, or spread in a scattered, irregular, or untidy way : This is the primary meaning, describing something that extends or progresses without order, often lagging behind a main group or spreading loosely. To wander or stray from a direct or intended course or group : This sense implies becoming separated or falling behind. Noun : A scattered, irregular, or stragglin...
See full definition →