Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
strain
/strein/

danh từ
  • sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng
    • the rope broke under the strain
      dây thừng đứt vì căng quá
    • to be a great strain on someone's attention
      là một sự căng thẳng lớn đối với sự chú ý của ai
    • to suffer from strain
      mệt vì làm việc căng
  • (kỹ thuật) sức căng
  • giọng, điệu nói
    • to speak in an angry strain
      nói giọng giận dữ
  • (âm nhạc) ((thường) số nhiều) giai điệu, nhạc điệu; đoạn nhạc, khúc nhạc
  • (thơ ca); (văn học) ((thường) số nhiều) hứng
  • khuynh hướng, chiều hướng
    • there is a strain of weakness in him
      ở anh ta có chiều hướng nhu nhược
  • dòng dõi (người); giống (súc vật)
    • to come of a good strain
      là con dòng cháu giống

ngoại động từ
  • căng (dây...); làm căng thẳng
    • to strain one's ears (eyes)
      vểnh tai (căng mắt)
  • bắt làm việc quá sức, bắt làm việc căng quá, lợi dụng quá mức
    • take care not to strain your eyes
      cẩn thận đừng để mắt làm việc căng quá
    • to strain somebody's loyalty
      lợi dụng lòng trung thành của ai
  • vi phạm (quyền hành), lạm quyền
    • to strain one's powers
      lạm quyền của mình
  • ôm (người nào)
    • to strain someone to one's bosom
      ôm người nào
  • lọc (lấy nước hoặc lấy cái); để ráo nước
    • to strain [off] rice
      để gạo ráo nước
  • (kỹ thuật) làm cong, làm méo

nội động từ
  • ra sức, rán sức, cố sức, gắng sức; cố gắng một cách ì ạch, vác ì ạch
    • plants straining upwards to the light
      cây cố vươn lên ánh sáng
    • rowers strain at the oar
      người chèo thuyền ra sức bơi mái chèo
  • (+ at) căng ra, thẳng ra (dây); kéo căng
    • dog strains at the leash
      chó kéo căng dây xích
  • lọc qua (nước)
IDIOMS
  • to strain at a gnat
    • quá câu nệ, quá thận trọng
  • to strain every nerve
    • gắng sức, ra sức
Related words




Search for strain in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt