strained

Không tìm thấy từ "strained"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Căng thẳng : Chỉ trạng thái căng thẳng, không thoải mái trong mối quan hệ, tình huống hoặc tâm lý. Gượng, gượng ép, không tự nhiên : Chỉ hành động, biểu cảm hoặc lời nói thiếu sự tự nhiên, có vẻ như bị ép buộc. Bị căng quá mức, bị kéo căng : Trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc vật lý, chỉ vật gì đó bị kéo căng hoặc chịu áp lực quá mức. Ví dụ sử dụng Tính từ : There was a strained...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Lacking natural ease or spontaneity; forced or artificial : Describing something that appears contrived, not genuine, or done with effort rather than flowing naturally. Showing signs of mental, emotional, or physical tension : Describing a state of being stretched tight, under pressure, or stressed. Weakened or damaged by excessive force or pressure : In a technical or fi...

See full definition →