straining
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự căng thẳng, sự gắng sức : "straining" chỉ hành động hoặc trạng thái cố gắng hết sức, vượt quá giới hạn bình thường về thể chất hoặc tinh thần. Sự bóp méo, sự xuyên tạc : Trong ngữ cảnh trừu tượng, "straining" còn chỉ hành động làm sai lệch ý nghĩa của một điều gì đó. Tính từ : Gắng sức, căng thẳng : "straining" mô tả một hành động hoặc nỗ lực đòi hỏi sức chịu đựng lớn, k...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Requiring great physical or mental effort; taxing to the utmost : Describing something that demands extreme exertion, endurance, or strength. Noun (gerund) : The act of exerting force or effort to the utmost : The action of applying intense physical or mental power. The act of distorting meaning : The action of twisting or misrepresenting something, especially words or fa...
See full definition →