stratified
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Phân tầng, có nhiều tầng lớp : "stratified" mô tả một cấu trúc hoặc xã hội được sắp xếp thành các tầng, lớp hoặc cấp bậc khác nhau, thường dựa trên sự khác biệt về địa vị, của cải hoặc quyền lực. Phân lớp (địa chất) : Trong địa chất, "stratified" chỉ các loại đá được hình thành từ các lớp trầm tích xếp chồng lên nhau theo chiều ngang. Phân hạng, phân cấp : "stratified" cũng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Arranged in or composed of layers or strata : Describes something that is formed, deposited, or exists in distinct horizontal layers or levels. Divided into hierarchical social classes or ranks : Describes a society, system, or group that is structured into distinct and often unequal social levels or strata. Examples of Usage Adjective (Physical Layers) : The geologist st...
See full definition →