stratum

Không tìm thấy từ "stratum"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Địa tầng, vỉa : Trong địa chất học, "stratum" chỉ một lớp đất, đá hoặc trầm tích riêng biệt, thường nằm song song và có thể phân biệt với các lớp khác bên trên hoặc bên dưới nó. Tầng lớp : Trong xã hội học, "stratum" dùng để chỉ một nhóm người trong xã hội có chung địa vị, đặc điểm kinh tế hoặc trình độ học vấn. Ví dụ sử dụng Danh từ (nghĩa địa chất) : Geologists study each...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Lớp, tầng : Một lớp vật chất đồng nhất hoặc có cùng đặc điểm, thường được xếp chồng lên các lớp khác. Trong địa chất, nó chỉ một lớp đá hoặc trầm tích. Trong xã hội học, nó có thể chỉ một tầng lớp xã hội. Lớp (sinh vật học) : Một lớp tế bào hoặc mô, như trong cấu trúc da hoặc mô thực vật. Ví dụ sử dụng Danh từ : Les archéologues ont découvert un nouveau stratum de...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A layer or a series of layers of material, especially one of several parallel layers : This refers to a distinct, horizontal level of material lying between other levels, commonly found in geology (rock), biology (tissue), or archaeology. A level or class in a hierarchical system, especially of society : This refers to a socioeconomic group whose members share similar status,...

See full definition →