stray
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Bị lạc, đi lạc : Dùng để mô tả động vật (thường là vật nuôi) hoặc đôi khi là người không có nhà hoặc đã đi xa khỏi nơi ở thông thường. Rải rác, lác đác, tản mạc : Chỉ một số lượng ít ỏi, xuất hiện một cách ngẫu nhiên, không tập trung. Danh từ : Vật/người bị lạc : Thường chỉ một con vật (như chó, mèo) bị lạc hoặc không có chủ. Cũng có thể chỉ một đứa trẻ hoặc người bị lạc. N...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having no home or having wandered away from home : Used primarily to describe a domestic animal that is lost or without an owner. Isolated, scattered, or occurring at random : Describes things that are found apart from others or are not part of a main group. Noun : A domestic animal that has wandered away from home and is lost : An animal, such as a cat or dog, that has n...
See full definition →