strewn

Không tìm thấy từ "strewn"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Phân từ quá khứ của động từ 'strew' : Được rải ra, được vãi ra : Chỉ trạng thái của nhiều vật nhỏ, rời rạc nằm rải rác, phân tán trên một bề mặt hoặc khu vực, thường một cách lộn xộn hoặc ngẫu nhiên. Được phủ đầy (bởi những thứ rải rác) : Chỉ một nơi nào đó có nhiều thứ nằm rải rác trên đó. Ví dụ sử dụng Phân từ quá khứ : The path was strewn with fallen leaves. (Lối đi được phủ đầy l...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (past participle of strew ) : Scattered or spread over a surface : "strewn" describes objects that have been thrown, dropped, or placed untidily across an area. Covered with scattered items : It can also describe a surface that is covered with such scattered objects. Usage Examples (Toys were scattered across the floor.) (Leaves had been spread untidily on the path.) (The table...

See full definition →