strike

Không tìm thấy từ "strike"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Đánh, đập, va vào : Hành động dùng lực tác động mạnh vào một vật hoặc người khác. Tấn công : Hành động tấn công, đặc biệt là một cuộc tấn công quân sự hoặc đòn tấn công. Đình công, bãi công : Hành động ngừng làm việc tập thể của người lao động để phản đối hoặc đòi hỏi. Điểm (giờ) : (Về đồng hồ) phát ra tiếng chuông để báo giờ. Gây ấn tượng, làm cho chú ý : Tạo ra một cảm gi...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A work stoppage : A collective refusal by employees to work as a protest against working conditions, pay, or other grievances. A successful discovery : A sudden, often valuable, find, especially of a mineral resource. An attack : A military assault or aggressive action. In baseball : A pitch that is swung at and missed, hit foul, or judged to be in the strike zone but not swun...

See full definition →