stripe

Không tìm thấy từ "stripe"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sọc, vằn, đường kẻ : Một vạch dài, hẹp có màu sắc hoặc chất liệu khác biệt so với nền xung quanh. (Quân sự) Quân hàm, lon : Vạch trên cánh tay áo đồng phục quân đội để biểu thị cấp bậc hoặc thâm niên. Loại, hạng : (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Một kiểu, loại hoặc hạng người hoặc sự vật cụ thể. Động từ : Kẻ sọc, vẽ vằn : Hành động tạo ra các đường sọc trên một bề mặt. Ví...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A long, narrow band or line of a different color or texture from the surface on either side of it : A stripe is a linear marking that contrasts with its background. A chevron or band worn on a uniform, especially on the sleeve, to indicate military rank or length of service : In military contexts, a stripe is a badge of rank or service. A type, sort, or category (often used in...

See full definition →