strong
Words Containing "strong"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Mạnh mẽ, có sức lực : Chỉ sức mạnh về thể chất hoặc khả năng chịu đựng. Kiên cố, bền vững : Chỉ sự vững chắc, khó bị phá hủy hoặc lay chuyển. Mãnh liệt, dữ dội : Chỉ cường độ cao của một hiện tượng tự nhiên, cảm xúc, hoặc đặc tính. Đậm đặc, nồng : Chỉ mức độ đậm, mạnh của mùi vị, màu sắc, hoặc thành phần. Giỏi, có năng lực : Chỉ sự thành thạo hoặc có khả năng vượt trội tron...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having great physical power or force : Possessing the ability to exert force, withstand pressure, or resist damage. Having a powerful effect on the mind or senses : Intense, potent, or distinct in smell, taste, sound, or feeling. Not easily broken, defeated, or changed : Solid, durable, secure, or firmly established. Having a high degree of a particular quality : Intense...
See full definition →