stud
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Ngựa giống : Một con ngựa đực được nuôi giữ với mục đích chính là để phối giống. Đinh trang trí : Một chiếc đinh hoặc vật trang trí nhỏ, thường có đầu lớn hoặc hình dạng trang trí, được đóng lồi ra trên bề mặt. Núm cửa, quả đấm cửa kiểu trang trí : Tay nắm cửa được thiết kế công phu, thường có dạng tròn và lồi ra. Khuy rời (cho áo sơ mi) : Một chiếc cúc nhỏ, có thể tháo rời...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A small, decorative projecting knob or nail : A stud is a small, often ornamental, object with a rounded head, used for decoration or fastening. An upright post in the framework of a wall : In construction, a stud is a vertical structural member in a wall to which panels or boards are attached. A male animal, especially a horse, kept for breeding : A stud is an adult male hors...
See full definition →