stumble

/'stʌmbl/
Học thuật
Thân thiện
stumble

He stumbled over a tree root on the forest path.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Vấp, sẩy chân, trượt chân: Chỉ hành động di chuyển không vững vàng, bị chân vướng vào vật đó hoặc mất thăng bằng khiến bước đi bị ngắt quãng hoặc suýt ngã.
    • Nói vấp váp, nói lỡ: Diễn đạt lời nói một cách không trôi chảy, ngập ngừng hoặc mắc lỗi.
    • Tình cờ gặp, tình cờ phát hiện: Vô tình tìm thấy hoặc gặp gỡ ai đó, điều đó.
    • Lầm lỡ, sai lầm: Mắc phải một lỗi lầm hoặc thất bại.
  2. Danh từ:

    • Sự vấp, sự sẩy chân: Hành động hoặc khoảnh khắc bị vấp chân.
    • Sự nói vấp: Việc nói năng không trôi chảy, bị ngắt quãng.
    • Sự lầm lỡ, sai lầm: Một lỗi lầm hoặc thất bại.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • She didn't see the rock and stumbled. ( ấy không nhìn thấy hòn đá đã vấp phải.)
    • The nervous speaker stumbled over his words. (Người diễn giả lo lắng nói vấp váp.)
    • I stumbled upon an old photo album in the attic. (Tôi tình cờ tìm thấy một cuốn album ảnh trên gác mái.)
    • The company stumbled in its first year of operation. (Công ty đã lầm lỡ trong năm đầu tiên hoạt động.)
  • Danh từ:

    • He took a bad stumble on the uneven path. (Anh ấy bị một vấp mạnh trên con đường gồ ghề.)
    • There was a slight stumble in his speech. ( một chút vấp váp trong bài phát biểu của anh ta.)
    • The project's failure was an expensive stumble. (Sự thất bại của dự án một sai lầm đắt giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to stumble across/on/upon something/somebody": Tình cờ phát hiện ra hoặc gặp gỡ.

    • Researchers stumbled upon a new species of insect. (Các nhà nghiên cứu tình cờ phát hiện ra một loài côn trùng mới.)
  • "to stumble through something": Làm việc đó một cách khó khăn, vụng về, không trôi chảy.

    • He stumbled through his presentation because he was unprepared. (Anh ấy trình bày bài thuyết trình một cách vụng về không chuẩn bị.)
Biến thể từ gần giống
  • Stumbling (adj): Lảo đảo, không vững; (n) Hành động vấp ngã.
    • The path was full of stumbling blocks. (Con đường đầy những chướng ngại vật.)
  • Stumbler (n): Người hay vấp ngã; người nói vấp váp.
Từ đồng nghĩa
  • Trip (v): Vấp, trượt chân.
  • Falter (v): Ngập ngừng, nói lắp bắp (về lời nói).
  • Blunder (v/n): Phạm sai lầm nghiêm trọng; sự sai lầm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Stumble across/on/upon: Tình cờ gặp, tình cờ tìm thấy.
    • I stumbled across this quaint little bookstore yesterday. (Hôm qua tôi tình cờ tìm thấy hiệu sách nhỏ xinh xắn này.)
  • Stumble into: Vô tình rơi vào (một tình huống).
    • He stumbled into a career in teaching. (Anh ấy vô tình bước vào sự nghiệp giảng dạy.)
Thành ngữ liên quan
  • A stumbling block: Vật chướng ngại, trở ngại.
    • The high cost is a major stumbling block for the project. (Chi phí cao một trở ngại lớn cho dự án.)
stumble

He stumbled over a tree root on the forest path.

danh từ
  1. sự vấp, sự sẩy chân, sự trượt chân
  2. sự nói vấp
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lầm lỡ, sự sai lầm
nội động từ
  1. vấp, sẩy chân, trượt chân
    • to stumble along
      đi lúc lúc lại vấp
  2. nói vấp váp, nói lỡ
    • to stumble in a speech
      đọc vấp váp một bài diễn văn
  3. ngần ngại, lưỡng lực (trước một việc )
  4. tình cờ gặp
    • to stumble upon somebody
      tình cờ gặp ai
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lầm lỡ, sai lầm
ngoại động từ
  1. làm cho vấp, làm cho sấy chân, làm cho trượt chân

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stumble"