stylishness

Không tìm thấy từ "stylishness"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vẻ bảnh bao, vẻ diện : Phẩm chất hoặc vẻ ngoài của một người hoặc vật thể hiện sự ăn mặc, trang trí đẹp mắt, tinh tế và hợp thời trang. Sự hợp thời trang : Trạng thái hoặc đặc điểm của việc tuân theo hoặc thể hiện được các xu hướng thời trang hiện tại một cách đẹp mắt. Tính kiểu cách (thông tục) : Cách cư xử hoặc phong cách có phần cố tình gây ấn tượng, đôi khi hơi màu mè....

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The quality of being fashionable, elegant, or sophisticated in appearance or manner : "Stylishness" refers to the characteristic of having a sense of style, being up-to-date with fashion, and presenting oneself in an elegant and attractive way. Usage "Stylishness" is an uncountable noun used to describe an abstract quality. It is often used in positive contexts to compliment s...

See full definition →