suave

Không tìm thấy từ "suave"

Words Mentioning "suave"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Lịch thiệp, nhã nhặn : Chỉ phong thái của một người tự tin, tinh tế và dễ chịu trong giao tiếp xã hội, thường gắn với sự tinh thông các quy tắc xã giao. Khéo léo, ngọt ngào (trong thái độ) : Cách cư xử mềm mỏng, tế nhị và có sức thuyết phục. Ôn hòa, dịu dàng (về hương vị) : Dùng để mô tả thứ gì đó có hương vị nhẹ nhàng, dễ chịu và tinh tế. Ví dụ sử dụng Tính từ : He is a su...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Êm dịu, êm ái : Dùng để mô tả một thứ gì đó nhẹ nhàng, dễ chịu, không gắt hay mạnh mẽ, thường liên quan đến cảm giác hoặc ấn tượng. Ngọt ngào : Thường dùng để mô tả giọng nói hoặc âm thanh có vẻ dịu dàng, dễ nghe và thu hút. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le parfum suave embaume la pièce. (Mùi thơm êm dịu tỏa khắp căn phòng.) Elle a une voix suave qui captive son auditoire. (Cô ấy...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Smoothly agreeable and courteous with a degree of sophistication : Describes a person, especially a man, who is charming, polite, and confident in a way that is socially elegant and often slightly suave. Having a sophisticated charm : Refers to a polished, urbane, and effortlessly stylish manner. Usage and Examples As an adjective describing a person's manner : He gave a...

See full definition →