subir
Không tìm thấy từ "subir"
Words Mentioning "subir"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Chịu, bị; chịu đựng : Diễn tả việc phải tiếp nhận, trải qua một điều gì đó tiêu cực, khó khăn hoặc không mong muốn một cách thụ động. Đôi khi không cần dịch trực tiếp ra tiếng Việt. Dự (thi) : Tham gia một kỳ thi, một cuộc kiểm tra. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : L'entreprise a dû subir une crise financière. (Công ty đã phải chịu một cuộc khủng hoảng tài chính.) Il a s...
See full definition →