sublime

Không tìm thấy từ "sublime"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Hùng vĩ, uy nghi : Mô tả thứ gì đó có quy mô, vẻ đẹp hoặc sức mạnh đến mức gây cảm giác choáng ngợp, tôn kính. Siêu phàm, tuyệt vời, tuyệt mỹ : Mô tả thứ gì đó vượt lên trên mức bình thường, xuất sắc hoặc hoàn hảo đến mức khó tin. Cao cả, cao thượng, cao siêu : Mô tả những phẩm chất, ý tưởng hoặc hành động có giá trị tinh thần, đạo đức rất lớn, đáng ngưỡng mộ. Danh từ : Cái...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Cao cả, cao thượng : Diễn tả một phẩm chất, hành động hoặc ý tưởng có giá trị tinh thần, đạo đức rất lớn, vượt lên trên những điều tầm thường. Tuyệt vời, tuyệt diệu, siêu việt : Diễn tả cái gì đó đạt đến mức độ hoàn hảo, xuất chúng, gây cảm xúc mạnh mẽ về sự ngưỡng mộ và choáng ngợp. Danh từ giống đực : Cái cao cả, cái cao thượng : Bản chất hoặc phẩm chất cao thượng, đáng n...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Of high moral or intellectual value; elevated in nature or style : Describing something that is noble, lofty, or of exceptional grandeur, often inspiring awe or reverence. Inspiring awe through beauty, excellence, or grandeur : Describing something so impressive or beautiful that it evokes a sense of overwhelming wonder or admiration. Verb : To change directly from a soli...

See full definition →