subordinate
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Phụ thuộc, lệ thuộc : Có vị trí thấp hơn hoặc ít quan trọng hơn trong một hệ thống phân cấp, quyền lực hoặc cấu trúc. Ở dưới quyền, cấp dưới : Chỉ người có chức vụ hoặc quyền hạn thấp hơn trong một tổ chức. (Ngôn ngữ học) Phụ : Dùng để chỉ một mệnh đề không thể đứng độc lập mà phải phụ thuộc vào mệnh đề chính. Danh từ : Người cấp dưới, người dưới quyền : Một người có vị trí...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Lower in rank or position : Describes someone or something that has less authority or importance than another. Dependent on or controlled by another : Describes something that is under the authority or influence of something else. (Grammar) Unable to stand alone as a complete sentence : Describes a clause that depends on a main clause to form a complete thought. Noun : A...
See full definition →