substantial
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Lớn lao, đáng kể : Chỉ một số lượng, mức độ, hoặc tầm quan trọng lớn, không nhỏ bé hay tầm thường. Chắc chắn, vững chãi : Chỉ một cái gì đó được xây dựng hoặc cấu thành một cách kiên cố, bền vững. Có thực chất, thực tế : Chỉ một cái gì đó có cơ sở trong thực tế, không phải là ảo tưởng hay hình thức. Bổ dưỡng, no lâu : (Về thức ăn) Chỉ bữa ăn cung cấp nhiều dinh dưỡng và năn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Large in amount, size, or importance : Refers to something that is considerable, significant, or of ample proportions. Strongly built or made : Describes something that is solid, sturdy, and well-constructed. Concerning the essential nature of something; real and tangible : Indicates something that has a firm basis in fact or reality, not imaginary or illusory. Providing...
See full definition →