substantiate
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Chứng minh, xác minh : Cung cấp bằng chứng hoặc lập luận để chứng tỏ một tuyên bố, lý thuyết hoặc giả thuyết là đúng hoặc có cơ sở. Làm cho có thực chất, củng cố : Làm cho một cái gì đó trở nên vững chắc, hiện hữu rõ ràng hoặc có giá trị thực tế. Ví dụ sử dụng (Luật sư không thể chứng minh lời khai ngoại phạm của thân chủ mình.) (Bạn cần xác minh lập luận của mình bằn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To provide evidence or proof to support the truth or existence of something : To make something more concrete, valid, or believable by presenting facts, data, or verification. To give material form or substance to an abstract idea : To make something real, tangible, or actual. To embody or represent something in a physical or concrete way . Examples of Usage Verb : The scienti...
See full definition →