subversion
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự lật đổ, sự đánh đổ : Hành động cố tình làm suy yếu, phá hoại hoặc lật đổ một chính quyền, hệ thống, hoặc tổ chức hiện có, đặc biệt là bằng các phương pháp bí mật hoặc không công khai. Sự phá vỡ, sự làm suy yếu : Hành động làm suy yếu nghiêm trọng quyền lực, sự ổn định, hoặc các nguyên tắc cơ bản của một hệ thống, một niềm tin, hoặc một thể chế. Ví dụ sử dụng Danh từ : Th...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự lật đổ, sự phá hoại ngầm : Hành động hoặc quá trình tìm cách lật đổ, làm suy yếu hoặc phá hủy một hệ thống, chính quyền, hoặc tổ chức từ bên trong, thường bằng các phương thức bí mật hoặc phi bạo lực. Sự làm sai lệch, sự bóp méo : Hành động làm cho một cái gì đó (như ý nghĩa, sự thật, chức năng) trở nên sai lệch so với bản chất ban đầu. Ví dụ sử dụng Danh từ :...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act of subverting; overthrowing or destroying a legally constituted government or established system : This refers to the process of undermining the power, authority, or structure of an institution, especially a government, from within. Destroying someone's (or some group's) honesty, loyalty, or moral integrity : This meaning involves corrupting principles, allegiances, or...
See full definition →